hotline tư vấn
Hotline: 0898 123 114
Địa chỉ
286 QL1A Tam Bình, Thủ Đức
 
Sơn Băng

Bảng báo giá tấm ốp nhôm aluminium [NEW 2021]

Tấm ốp hợp kim nhôm nhựa phức hợp aluminium gọi ngắn gọn là tấm nhôm alu là một dòng sản phẩm vật liệu quảng cáo ốp lát tường hay vách ngăn hiệu quả cao với độ bền tốt nhờ lớp phủ nhôm hợp kim bên ngoài, tấm alu nhôm còn được dùng trong xây dựng dùng ốp mặt tiền tòa nhà cao tầng. Tại Miền Nam, Sơn Bang phân phối chính thức sản phẩm alu của Alcorest và một số mặt hàng giá rẻ. Với bảng báo giá tấm ốp nhôm aluminium cập nhật 2020 liên tục hàng tháng bao gồm cả alu cao cấp và alu giá rẻ với các mức hỗ trợ tốt cho khách hàng khi mua số lượng.

BẢNG BÁO GIÁ TẤM NHÔM ALU ALCOREST THÁNG 1/2021

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY TẤM ĐỘ DÀY NHÔM GIÁ BÁN (vnđ)
A Tấm nhôm alu hàng trong nhà PET
1 Kích thước: 1220x2440mm
EV2001 màu nhũ bạc, xám bạc (flash silver)
EV2002 màu trắng sứ (pure white)
EV2003 màu trắng sữa (matt white)
EV2004 màu nhũ đồng, nâu đồng (bronze)
EV2005 màu vàng nhũ (golden)
EV2006 xanh ngọc (jade silver)
EV2007 xanh tím (dark blue)
EV2008 xanh coban (telecom blue)
EV2009 xanh nước biển (cambridge blue)
EV2010 màu đỏ (red)
EV2011 màu cam (orange)
EV2012 màu vàng (yellow)
EV2014 xanh bưu điện (post green)
EV2015 xanh viettel (finland green)
EV2016 màu đen (black)
EV2017 màu xám (munirus)
EV2018 xanh lá cây (grass green)
EV2019 màu hồng (rose red)
EV2020 nâu cà phê (coffee bronze)
2mm 0.06mm 249.000
2 3mm 315.000
3 4mm 385.000
4 2mm 0.10mm 353.000
5 3mm 410.000
6 4mm 497.000
7 3mm 0.15mm 501.000
8 4mm 583.000
9 5mm 677.000
10 3mm 0.18mm 549.000
11 4mm 627.000
12 5mm 711.000
13 6mm 807.000
14 3mm 0.21mm 680.000
15 4mm 778.000
16 5mm 900.000
B Tấm nhôm alu hàng ngoài trời PVDF
1 Kích thước: 1220x2440mm
EV3001 màu nhũ bạc, xám bạc (flash silver)
EV3002 màu trắng sứ (pure white)
EV3003 màu trắng sữa (matt white)
EV3005 màu vàng nhũ (golden)
EV3006 xanh ngọc (jade silver)
EV3007 xanh tím (dark blue)
EV3008 xanh coban (telecom blue)
EV3010 màu đỏ (red)
EV3012 màu vàng (yellow)
EV3015 xanh viettel (finland green)
EV3016 màu đen (black)
EV3017 màu xám (munirus)
EV3035 xanh lá cây (grass green)
EV3038 màu hồng (rose red)
3mm 0.21mm 807.000
2 4mm 886.000
3 5mm 982.000
4 6mm 1.100.000
5 3mm 0.30mm 975.000
6 4mm 1.050.000
7 5mm 1.147.000
8 6mm 1.280.000
9 4mm 0.40mm 1.236.000
10 5mm 1.303.000
11 6mm 1.416.000
12 4mm 0.50mm 1.390.000
13 5mm 1.472.000
14 6mm 1.610.000
C Tấm ốp nhôm alu màu đặc biệt
1 Kích thước: 1220x2440mm 2mm 0.08mm, 0.10mm, 0.21mm,
0.30mm, 0.40mm, 0.50mm
Liên hệ
EV2013 bạc xước (silver brushed)
EV2021 vân gỗ nhạt (walnut)
EV2024 đá đỏ (rose red)
EV2025 vân gỗ đậm (brown walnut)
EV2026 xước vàng (gold brushed)
EV2027 gỗ đỏ (red walnut) 3mm
EV2033 xước đen 4mm

 

GIÁ BÁN TẤM NHÔM ALUMINIUM TRIEUCHEN (Triều Chen)

MÃ SẢN PHẨM
KT : 1.220 mm x 2.440 mm
Giá Niêm yết
(vnđ/tấm)
Độ Dày nhôm Độ Dày Tấm
Vân Gỗ ( VG 300 – 301 ) 0.06 3mm 330,000
PE ( Trang trí nội thất)
0.06 3mm 315,000
0.08
3mm 390,000
4mm 450,000
0.1
3mm 420,000
4mm 480,000
0.12
3mm 475,000
4mm 535,000
GH – SH –BH - AS
( Sơn Xước, Sơn Nhám )
0.12
3mm 500,000
4mm 560,000
Trang trí ngoại thất
(Sơn Super Polyester )
SP
0.12
3mm 585,000
4mm 645,000
Trang trí ngoại thất
(Sơn Super Polyester )
SP : 306 – 336 - 332
0.12
3mm 665,000
4mm 725,000
Trang trí ngoại thất
(Sơn Super Polyester )
SP 210- 302-308-312-324
0.2
3mm 740,000
4mm 800,000
Trang trí ngoại thất
(Sơn Super Polyester )
SP: 999 – 304 – 306 - 336
0.2
3mm 830,000
4mm 910,000
5mm 990,000
Nhôm kiếng Inox, Vàng
(MR : 000 – 002 - 004)
0.2
3mm 935,000
4mm 1,035,000
0.3
3mm 1,115,000
4mm 1,215,000
Trang trí ngoại thất
(Sơn PVDF – 2 lớp )
PVDF - 210 -180 - 313 - 170 – 330 – 246 – 053 – 380 – 612 – 190 – 103 – 837
0.2
3mm 840,000
4mm 920,000
5mm 1,000,000
0.3
3mm 1,050,000
4mm 1,130,000
5mm 1,210,000
0.4
4mm 1,320,000
5mm 1,400,000
0.5
4mm 1,490,000
5mm 1,570,000
Trang trí ngoại thất
(Sơn PVDF – 3 lớp )
PVDF –813 - 817 – 819 - 825 - 827 – 829 - 831
0.2
3mm 940,000
4mm 1,020,000
5mm 1,100,000
0.3
3mm 1,130,000
4mm 1,210,000
5mm 1,290,000
0.4
4mm 1,400,000
5mm 1,480,000
0.5
4mm 1,570,000
5mm 1,650,000
SP – 999 ( màu đỏ )
0.3
3mm 1,040,000
4mm 1,120,000
5mm 1,200,000
PVDF – 999
( màu đỏ )
0.3
3mm 1,210,000
4mm 1,290,000
5mm 1,370,000

Bảng báo giá tấm ốp nhôm aluminium Top American TAC

MÃ SẢN PHẨM
Quy cách: 1.220 mmx 2.440mm
ĐƠN GIÁ (VNĐ)
Độ dày nhôm Độ dày tấm
Ngoại thất TAC – F 2 lớp
(Sơn PVDF – Kynar500)
F 801 – 803 - 805 - 807 - 809
- 811 - 815 - 380 - 612 - 823
- 103 - 837
0.2
3mm 840,000
4mm 920,000
5mm 1,000,000
0.3
3mm 1,050,000
4mm 1,130,000
5mm 1,210,000
0.4
4mm 1,320,000
5mm 1,400,000
0.5
4mm 1,490,000
5mm 1,570,000
Ngoại thất TAC – F 3 lớp
(Sơn PVDF – Kynar500)
F 813 - 817 - 819 - 825 - 827
- 829 - 831
0.2
3mm 940,000
4mm 1,020,000
5mm 1,100,000
0.3
3mm 1,130,000
4mm 1,210,000
5mm 1,290,000
0.4
4mm 1,400,000
5mm 1,480,000
0.5
4mm 1,570,000
5mm 1,650,000
Ngoại thất TAC –F
(Sơn PVDF – Kynar500) F 821 (màu đỏ)
0.3
3mm 1,210,000
4mm 1,290,000
5mm 1,370,000
Ngoại thất TAC – SP
(Sơn Super Polyester)
0.1
3mm 510,000
4mm 570,000
0.12
3mm 585,000
4mm 645,000
0.2
3mm 740,000
4mm 800,000
Ngoại thất TAC – SP
SP 304 - 306 - 336 – 332
(Màu đỏ, cam)
0.12
3mm 665,000
4mm 725,000
0.2
3mm 830,000
4mm 910,000
Ngoại thất TAC – SP
SP 103 – 807 – 837 - 811
(Màu Metallic)
0.12
3mm 630,000
4mm 680,000
0.2
3mm 770,000
4mm 850,000
Nhôm Kiếng đen
(TAC – BMR)
0.2
3mm 935,000
4mm 1,035,000
0.3
3mm 1,115,000
4mm 1,215,000
Nhôm Kiếng Inox, vàng
(TAC – WMR, YMR)
0.2
3mm 935,000
4mm 1,035,000
0.3
3mm 1,115,000
4mm 1,315,000
Xước, nhám (E318TEX,
334TEX, 304, 306,307)
0.12
3mm 500,000
4mm 560,000

BẢNG BÁO GIÁ TẤM NHÔM ALU HÀ LINH HÀNG GIÁ RẺ

STT MÀU MÃ MÀU
ĐỘ DÀY NHÔM
ĐỘ DÀU TẤM
ĐƠN GIÁ
1 Nàu thường HL 2001, HL2002, HL2003 0.05 1.8 174,500
2 174,500
3 2 179,000
4 179,000
5 Vân gỗ đỏ Màu đặc biệt 0.05 1.8 218,000
6 Vân gỗ căm xe 2 224,000
7 Vân gỗ đỏ 0.05 2.8 265,000
8 Vân gỗ căm xe 3 271,000
9 Vân gỗ đỏ 0.06 3 294,000
10 Vân gỗ căm xe 294,000
11 Màu thường HL 2001,HL2002 0.05 2.8 215,500
12 HL2003,HL2004 215,500
13 HL2005,HL2008 215,500
14 HL2010,HL2011 3 220,000
15 HL2012,HL2016 220,000
16 HL2018,HL2022 220,000
17 HL 2001,HL2002 0.06 3 236,000
18 HL2003,HL2004 236,000
19 HL2005,HL2008 236,000
20 HL2010,HL2011 236,000
21 HL2012,HL2016 236,000
22 HL2018,HL2022 236,000
23 HL 2001,HL2002 0.08 3 295,000
24 HL2003,HL2004 295,000
25 HL2005,HL2008 295,000
26 HL2010,HL2011 295,000
27 HL2012,HL2016 295,000
28 Màu đặc biệt HL2018,HL2022 295,000

 

BÁO GIÁ TẤM ỐP ALU ALBEST

STT CHẤT LIỆU SƠN ĐỘ DÀY Giá Niêm Yết GHI CHÚ
NHÔM TẤM
1 HÀNG TRONG NHÀ PET 0.05 2 179,000 Màu Bạc 2001 Màu Trắng 2002
3 222,000 Màu đồng2005
3 0.06 2 237,000 Màu vân gỗ đỏ
3 277,000 VT 2028
5 0.06 2 216,000 Xanh Bích 2008
Đỏ 2010
Vàng2012
Đen 2016
6 3 274,000 Xanh lá non 2018

Ghi chú:

  1. Giá trên Chưa bao gồm thuế VAT 10%.
  2. Giá đã bao giao hàng trong nội thành HCM, Bình Dương khi lấy 100 tấm trở lên.
  3. Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản trước khi giao hàng.
  4. Hàng mới 100% đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà Sản Xuất
  5. Khi cần lấy số lượng nhiều hoặc muốn trở thành Đại Lý Cấp 1 xin vui lòng liên hệ trực tiếp

Xem thêm: catalog mã màu tấm nhôm aluminium

Tham khảo: các thương hiệu tấm ốp hợp kim aluminium

Với giá bán khá đa dạng trên cả độ dày nhôm và độ dày tấm, giá còn chênh lệch theo thương hiệu, màu sắc,... Giá bán hàng alu trong nhà sơn phủ PET rẻ trong khi báo giá alu ngoài trời phủ sơn PVDF có giá cao gần gấp đôi. Từ bảng báo giá tấm nhôm alu trên khá đa dạng thì việc lựa chọn một sản phẩm phù hợp sẽ đơn giản hơn nếu bạn gọi ngay cho Sơn Băng, nói với chúng tôi nhu cầu của bạn và bạn sẽ có một giải pháp phù hợp nhất.

Bài đăng khác